Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
DUCK
NEOX
GRAV
+2,16%+2,17%+3,43%$ 2,35T$ 69,87B692
2Layer 1 (L1)
MEWC
NEOX
GRAV
+2,16%+2,17%+3,49%$ 2,31T$ 67,34B340
3Bằng chứng công việc (PoW)
BTCZ
NEOX
MEWC
+2,22%+2,23%+3,91%$ 1,67T$ 36,04B120
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0,58%+0,59%+1,66%$ 616,85B$ 103,57B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
MTRG
VTCN
XEQM
+1,91%+1,92%+3,47%$ 543,93B$ 27,33B120
6Có nguồn gốc từ Mỹ
MYRIA
MEWC
WAGMIGAMES
+2,84%+2,83%+8,64%$ 333,63B$ 37,79B246
7Stablecoin
MSUSD
IDRX
JPYC
-0,06%-0,06%+0,12%$ 289,97B$ 87,24B266
8Stablecoin USD
CASH
HEXDC
MSUSD
-0,04%-0,04%+0,13%$ 287,34B$ 87,12B125
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
MOD
CASH
IDRX
-0,08%-0,08%+0,09%$ 276,33B$ 85,41B109
10Token sàn giao dịch
PAPPLE
SHDX
VOLT
+1,80%+1,78%+2,32%$ 155,14B$ 3,93B244
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
PANDA
MDT
+1,26%+1,25%+1,15%$ 139,70B$ 1,63B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
DASH
DDX
MANA
+1,32%+1,32%+0,73%$ 138,85B$ 1,87B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
NKYC
WFCA
BEXC
+1,45%+1,46%+1,70%$ 124,23B$ 1,14B55
14Gốc Base
A1C
BONSAICOIN
GHST
+0,29%+0,30%+0,49%$ 110,65B$ 22,56B451
15Tài chính phi tập trung (DeFi)
VOLT
COVAL
BD/SOL
+1,97%+1,93%+5,33%$ 75,82B$ 7,87B1054
16Stablecoin tuân thủ MiCA
USDR
EURI
USDC
-0,05%-0,05%+0,40%$ 74,53B$ 19,24B10
17GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0,05%-0,04%+0,40%$ 74,03B$ 19,35B4
18CoinList Launchpad
FLIP
TEA
HMT
+7,41%+7,39%+11,71%$ 73,51B$ 8,33B69
19Tài sản thế giới thực (RWA)
BTGOX
NEOX
BD/SOL
+0,44%+0,44%+47,71%$ 70,70B$ 2,96B652
20Tài sản mã hóa
GOLDAO
BTGOX
PNDO
+1,89%+1,89%+107,20%$ 46,53B$ 1,79B475
21Riêng tư
ZERA
ZKRUNE
BTCZ
+2,53%+2,54%+1,20%$ 40,99B$ 2,47B118
22Quản trị
SURF
GMM
VOLT
+3,57%+3,49%+2,99%$ 39,97B$ 5,33B193
23Meme
LMEOW
ELONRWA
WHITEFISH
+2,14%+2,14%-0,49%$ 33,52B$ 3,55B3311
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
PAPPLE
SHDX
VOLT
+3,24%+3,13%+4,82%$ 32,13B$ 2,90B238
25Vĩnh cửu
PERP
TREB
IDEX
+3,24%+3,10%+5,15%$ 24,10B$ 1,94B78
26Cơ sở hạ tầng
TEA
DSLA
GRAV
+2,41%+2,40%+0,23%$ 22,90B$ 2,08B246
27Coin riêng tư
PRCY
BTCZ
XEQM
+2,55%+2,57%+2,52%$ 22,77B$ 1,31B39
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-1,40%-1,40%+2,03%$ 22,13B$ 678,02M1
29Phái sinh
BOND
PERP
ASCEND
+3,42%+3,26%+4,55%$ 21,06B$ 1,73B92
30Chủ đề chó
COLON
KENJI
BATON
+2,67%+2,68%-3,56%$ 18,74B$ 1,03B371
31Spotlight của Binance Alpha
EVAN
JAGER
ELDE
+1,08%+1,08%+3,41%$ 18,68B$ 1,51B367
32Bằng chứng không kiến thức (ZK)
LRC
ZKL
ZERA
+1,13%+1,09%+1,08%$ 17,37B$ 1,50B82
33Chủ đề 4chan
SPX
OGGIE
4CHAN
+2,31%+2,33%-3,21%$ 16,99B$ 1,22B58
34Trí tuệ nhân tạo (AI)
VIBE
MERRYMEN
GAS
+2,72%+2,86%+2,94%$ 16,43B$ 1,49B1027
35Kháng lượng tử
STRK
TDC
QTC
+0,97%+0,95%+0,57%$ 14,95B$ 1,22B18
36Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BEAR
ANI
ELONRWA
+2,76%+2,79%-5,15%$ 13,94B$ 736,87M53
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
OBS
ZERA
LITKEY
+3,26%+3,28%+1,21%$ 13,64B$ 793,01M63
38Cá cược (GambleFi)
RLB
POLK
CHAIN
-0,06%-0,05%+21,78%$ 12,85B$ 60,28M68
39Quyền chọn
ODDZ
ITHACA
TUNE
-1,00%-0,98%+21,74%$ 12,48B$ 70,18M17
40Thị trường dự đoán
FUN
EMP
POLK
-0,99%-0,97%+21,32%$ 12,37B$ 59,58M37
41Giao thức RWA
LDY
RIP
BD/SOL
+4,81%+4,83%+3,62%$ 11,97B$ 713,58M74
42Trừu tượng hoá chuỗi
CYC
DG
ROUTE
+3,66%+3,67%+1,78%$ 11,62B$ 696,63M14
43Tokenized Treasuries
NTBILL
MTBILL
BUIDL
-0,54%-0,53%+1,69%$ 11,25B$ 698,08K10
44Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
PERP
X
SQR
+4,43%+4,44%-3,08%$ 11,17B$ 3,62B144
45Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
JM
GRAV
+3,58%+3,61%+1,64%$ 10,32B$ 630,31M51
46Oracle
BAND
DIA
SORA
+3,63%+3,65%+1,58%$ 9,81B$ 1,01B42
47Hệ sinh thái x402
MESH
HEIR
A1C
+3,87%+3,89%+2,24%$ 9,79B$ 527,66M103
48Farming lợi nhuận
TREB
LVVA
FLURRY
+3,74%+3,75%+2,36%$ 9,08B$ 1,01B117
49Layer 2 (L2)
ISLM
MYRIA
ICBX
+1,14%+1,11%+3,82%$ 8,47B$ 674,05M105
50Nhà phát hành stablecoin
RE
THL
XNL
+5,60%+5,60%+4,20%$ 8,46B$ 2,47B42

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).