Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
XFT
BTG
IDNA
+1.80%+1.96%+6.08%$ 1.87T$ 42.32B571
2Layer 1 (L1)
ALTHEA
BCH2
IDNA
+1.82%+1.97%+5.84%$ 1.85T$ 40.24B354
3Bằng chứng công việc (PoW)
BCH2
BTG
FIX
+1.65%+1.86%+6.22%$ 1.35T$ 24.81B131
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
TRX
B
+1.03%+1.07%+1.97%$ 518.63B$ 55.58B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
PASG
FSN
CTSI
+2.23%+2.25%+4.93%$ 407.07B$ 13.83B123
6Stablecoin
EURT
PAR
JEUR
+0.01%+0.05%-0.24%$ 310.37B$ 47.18B279
7Stablecoin USD
USDX
USDTZ
NECT
-0.03%-0.01%-0.28%$ 303.33B$ 47.08B132
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
CJPY
USDTZ
EURT
-0.01%+0.02%-0.24%$ 293.58B$ 46.05B116
9Có nguồn gốc từ Mỹ
GNUS
DRGN
GRANDMA
+2.25%+2.23%+3.94%$ 282.28B$ 15.27B254
10Token sàn giao dịch
FIVE
METRO
WANNA
+1.51%+1.48%+5.02%$ 131.48B$ 2.21B263
11SEC cáo buộc là chứng khoán
KROM
MIR
DRGN
+1.20%+1.03%+2.96%$ 126.50B$ 2.03B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
MDT
PANDA
HT
+1.05%+0.96%+2.97%$ 124.37B$ 1.54B31
13Gốc Base
SYND
BETTER
ENG
+0.27%+0.22%+0.66%$ 111.89B$ 8.78B474
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BMX
HT
KONA
+1.02%+0.91%+4.05%$ 109.01B$ 981.01M56
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
PYUSD
USDC
-0.02%-0.04%-0.40%$ 77.77B$ 7.12B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
EURE
EURQ
+0.05%+0.04%-0.29%$ 75.54B$ 7.10B10
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
TRU
BETA
BLOOM
+3.02%+3.10%+6.15%$ 64.36B$ 3.44B1076
18Tài sản thế giới thực (RWA)
URQA
TRU
CLR
+1.24%+1.27%+1.93%$ 63.38B$ 1.94B573
19CoinList Launchpad
BLD
OCEAN
PIPE
+3.20%+3.07%+8.87%$ 49.49B$ 2.70B67
20Quản trị
PACT
ALPACA
LWA
+3.41%+3.46%+9.07%$ 31.16B$ 2.70B194
21Meme
WOOLLY
CATX
CALVIN
+0.71%+0.60%+2.85%$ 31.05B$ 23.08B3401
22Riêng tư
MUTE
VEILNET
XFT
+4.71%+4.80%+7.83%$ 30.66B$ 1.78B111
23Spotlight của Binance Alpha
DGRAM
K
TERMINUS
+0.17%+0.80%+5.94%$ 25.39B$ 2.58B373
24Trí tuệ nhân tạo (AI)
PIE
SN40
XOXO
+2.61%+2.55%+9.94%$ 23.47B$ 2.45B1073
25Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
Z
DIME
KONA
+3.43%+3.46%+9.98%$ 23.09B$ 1.29B250
26Cơ sở hạ tầng
SYND
BERRY
DAEMON
+2.14%+2.13%+6.49%$ 21.04B$ 1.70B256
27Tài sản mã hóa
GONDOLA
MDOGAI
MRVLX
+0.86%+1.06%+2.71%$ 20.44B$ 1.04B351
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+1.89%+1.94%+1.38%$ 19.52B$ 96.85K1
29Vĩnh cửu
K9
PERK
DCK
+4.13%+4.30%+10.91%$ 18.63B$ 1.00B90
30Chủ đề chó
ASTROID
PUP
OGDOGE
+1.12%+1.00%+5.57%$ 18.29B$ 847.49M376
31Phái sinh
XFT
PERK
CYDX
+4.61%+4.95%+11.24%$ 16.27B$ 895.37M98
32Chủ đề 4chan
DICKBUTT
OKAYEG
RAGEGUY
+1.13%+1.05%+5.11%$ 15.95B$ 842.94M60
33Coin riêng tư
DERO
PRCY
BLKH
+6.12%+6.16%+9.13%$ 14.76B$ 550.14M41
34Lấy cảm hứng từ Elon Musk
RIZO
BOLT
STARMAN
+1.17%+1.01%+5.12%$ 13.77B$ 638.02M64
35Bằng chứng không kiến thức (ZK)
VEIL
XFT
Z
+8.92%+9.49%+11.17%$ 12.19B$ 1.17B86
36Tokenized Treasuries
NTBILL
JTRSY
THBILL
+0.60%+0.53%+1.88%$ 11.26B$ 2.10M9
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
MUTE
VEILNET
XFT
+2.99%+2.82%+4.18%$ 10.70B$ 631.64M57
38Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
BERASTONE
K
SXP
+2.15%+1.96%+4.86%$ 10.35B$ 1.48B147
39Blockchain riêng tư
OCT
DERO
VRSC
+1.71%+1.69%+4.40%$ 9.39B$ 420.92M36
40Kháng lượng tử
QANX
QTC
QST
+9.87%+10.67%+8.75%$ 9.22B$ 534.89M18
41Trừu tượng hoá chuỗi
CLEAR
CYC
BLD
+3.31%+3.04%+4.42%$ 9.02B$ 507.81M12
42DePIN
NTMPI
GNUS
BLENDR
+2.27%+2.31%+13.96%$ 8.82B$ 854.00M195
43Cá cược (GambleFi)
$BOT
BETTER
RDT
+0.70%+0.85%+3.21%$ 8.65B$ 64.72M71
44Giao thức RWA
ELX
RWAX
TRU
+2.07%+1.80%+4.17%$ 8.63B$ 403.32M73
45Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
UUSD
ROME
NECT
+0.13%+0.17%+0.50%$ 8.54B$ 149.14M65
46Quyền chọn
SI
HEGIC
HXRO
+0.61%+0.76%+3.13%$ 8.29B$ 51.16M17
47Thị trường dự đoán
$BOT
BETTER
BLOXWAP
+0.63%+0.76%+3.26%$ 8.26B$ 77.80M42
48Hệ sinh thái Superchain Optimism
SUPR
ERN
UND
+3.09%+3.01%+5.02%$ 8.07B$ 846.54M14
49Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
AVI
HNTR
+2.02%+1.87%+4.60%$ 7.08B$ 339.52M54
50Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.64%+0.45%+1.81%$ 6.86B$ 1.15B4

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).