Top token Layer 1 theo vốn hoá thị trường

Blockchain Layer 1 (L1) đóng vai trò là cơ sở hạ tầng nền tảng của hệ sinh thái Web3, xử lý và ghi nhận giao dịch một cách độc lập. Các mạng lưới cơ sở này sử dụng cơ chế đồng thuận gốc để đảm bảo tính bảo mật và phi tập trung. Nhà phát triển xây dựng ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh trực tiếp trên các chuỗi này. Những ví dụ nổi bật bao gồm Bitcoin, Ethereum và Solana.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 77.605,95
+0,01%
-2,11%
+0,76%
$ 1,56T
$ 6,36K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2.437,46
+0,06%
-2,39%
+0,52%
$ 294,18B
$ 136,02K
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 689,67
-0,01%
-2,21%
-0,59%
$ 92,89B
$ 23,35K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1,3841
0,00%
-2,15%
-7,38%
$ 85,95B
$ 28,65M
5
Solana
Solana
SOL
$ 103,86
+0,17%
-1,41%
+9,53%
$ 60,06B
$ 1,06M
6
Tron
Tron
TRX
$ 0,3385
+0,03%
-0,70%
-1,51%
$ 32,10B
$ 23,64M
7
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 81,29
+0,15%
-1,65%
+1,16%
$ 20,64B
$ 35,99K
8
Zcash
Zcash
ZEC
$ 814,65
+0,68%
+1,62%
-0,74%
$ 13,50B
$ 4,07K
9
Monero
Monero
XMR
$ 467,23
+0,04%
-0,57%
+10,13%
$ 8,75B
$ 4,64K
10
Cardano
Cardano
ADA
$ 0,2005
0,00%
-3,66%
-10,90%
$ 7,29B
$ 23,19M
11
Stellar
Stellar
XLM
$ 0,1775
+0,17%
-2,84%
-9,70%
$ 6,00B
$ 2,89M
12
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 243,7
-0,37%
-7,73%
-11,45%
$ 4,88B
$ 15,14K
13
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0,11353
+0,35%
+0,44%
-3,07%
$ 4,38B
$ 1,80M
14
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 48,83
+0,04%
-0,41%
-6,80%
$ 3,77B
$ 91,85K
15
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1,36
+0,07%
-3,69%
-10,08%
$ 3,63B
$ 815,11K
16
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0,07492
+0,11%
-3,37%
-5,47%
$ 3,24B
$ 4,91M
17
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7,281
-0,11%
-1,92%
-3,74%
$ 3,13B
$ 39,91K
18
$ 0,7369
0,00%
-2,66%
-9,17%
$ 2,97B
$ 2,31M
19
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 235,46
-0,04%
-4,15%
+3,77%
$ 2,58B
$ 10,18K
20
Cronos
Cronos
CRO
$ 0,05778
+0,31%
-2,25%
-0,68%
$ 2,57B
$ 1,30M
21
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1,8044
+0,21%
-3,69%
-7,44%
$ 2,34B
$ 416,25K
22
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2,473
-0,32%
+3,24%
+3,50%
$ 1,38B
$ 136,98K
23
MemeCore
MemeCore
M
$ 1,02715
+0,19%
-4,14%
-6,59%
$ 1,35B
$ 98,51K
24
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7,47
+0,13%
-2,35%
-3,48%
$ 1,18B
$ 17,08K
25
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0,09173
-0,13%
+0,34%
+2,40%
$ 985,98M
$ 1,71M
26
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0,08599
-0,19%
-3,12%
-8,07%
$ 766,07M
$ 550,35K
27
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0,027687
0,00%
-4,78%
-4,04%
$ 762,07M
$ 20,02M
28
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,07962
-0,07%
+0,63%
-2,59%
$ 618,75M
$ 11,66M
29
VeChain
VeChain
VET
$ 0,006651
-1,06%
-4,58%
+16,67%
$ 571,63M
$ 14,90M
30
XDC Network
XDC Network
XDC
$ 0,02774
0,00%
-1,60%
-3,78%
$ 569,64M
$ 5,07M
31
$ 0,006291
+0,30%
-2,33%
-11,64%
$ 538,05M
$ 13,84M
32
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0,6803
-0,28%
-2,78%
-11,55%
$ 535,96M
$ 2,22M
33
Injective
Injective
INJ
$ 5,052
-0,16%
-6,63%
+0,02%
$ 502,75M
$ 305,94K
34
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0,00806622
-0,06%
+0,01%
-0,55%
$ 462,02M
$ 6,16K
35
Aptos
Aptos
APT
$ 0,5355
-0,11%
-4,24%
-15,27%
$ 445,03M
$ 329,25K
36
SEI
SEI
SEI
$ 0,04587
+0,22%
-2,62%
-2,53%
$ 330,43M
$ 1,54M
37
Monad
Monad
MON
$ 0,0272
+0,22%
-0,55%
-6,90%
$ 322,24M
$ 14,28M
38
TIA
TIA
TIA
$ 0,3392
+0,27%
-4,17%
-10,45%
$ 310,75M
$ 1,14M
39
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 117,51
+0,01%
-3,26%
-5,69%
$ 307,74M
$ 534,94
40
Decred
Decred
DCR
$ 14,079
+0,59%
+1,43%
+1,46%
$ 247,42M
$ 7,06K
41
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,2179
+0,05%
-2,54%
-4,75%
$ 237,81M
$ 271,13K
42
Kaia
Kaia
KAIA
$ 0,02964
+0,34%
-5,94%
-6,29%
$ 188,97M
$ 1,83M
43
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0,03838
-0,23%
-7,27%
-15,98%
$ 173,04M
$ 2,13M
44
Theta Network
Theta Network
THETA
$ 0,17142
-0,16%
-0,02%
-10,45%
$ 171,42M
$ 5,06M
45
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0,001744
+0,35%
-3,81%
-1,52%
$ 167,55M
$ 45,41M
46
OriginTrail
OriginTrail
TRAC
$ 0,3351
+0,03%
+1,33%
-9,60%
$ 167,20M
$ 350,31K
47
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0,4676
+1,11%
-5,18%
+0,30%
$ 159,64M
$ 627,55K
48
Plasma
Plasma
XPL
$ 0,08452
+1,32%
-1,19%
-19,19%
$ 152,05M
$ 6,11M
49
Chiliz
Chiliz
CHZ
$ 0,01364
-0,37%
-2,01%
-4,89%
$ 141,82M
$ 5,52M
50
XEC
XEC
XEC
$ 0,000006898
+0,17%
-1,77%
-4,44%
$ 137,97M
$ 10,75B

Câu hỏi thường gặp

Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là gì?
Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là token gốc của các mạng blockchain độc lập. Các mạng Layer 1 sở hữu cơ chế đồng thuận riêng và xử lý giao dịch trực tiếp trên kiến trúc nền tảng của chính mình.
Blockchain Layer 1 khác gì so với mạng mở rộng Layer 2?
Blockchain Layer 1 đóng vai trò là lớp bảo mật và thanh toán cơ sở. Ngược lại, các mạng mở rộng Layer 2 được xây dựng trên blockchain Layer 1 để thực hiện giao dịch nhanh hơn và tiết kiệm hơn, sau cùng là thanh toán dữ liệu cuối cùng trở lại chuỗi Layer 1.
Những yếu tố nào thúc đẩy định giá thị trường của token Layer 1?
Định giá thị trường của token Layer 1 chủ yếu được thúc đẩy bởi mức độ áp dụng của nhà phát triển, chỉ số người dùng hoạt động, tổng giá trị bị khoá (TVL) trong mạng lưới và tiện ích cần thiết để thanh toán phí giao dịch Layer 1.
Tại sao phí giao dịch mạng lưới lại cần thiết cho blockchain Layer 1?
Phí giao dịch mạng lưới trên blockchain Layer 1 khuyến khích thợ đào hoặc người xác thực xử lý các hoạt động và bảo mật sổ cái, đồng thời ngăn chặn các cuộc tấn công spam độc hại trên mạng Layer 1.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 1 (L1), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.