Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 68,09
+0,49%
+7,59%
+17,16%
$ 17,21B
$ 80,47K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 1,7441
+1,51%
+4,17%
+5,09%
$ 431,05M
$ 213,95K
3
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0,14785
-1,97%
-15,73%
-12,34%
$ 254,84M
$ 351,38K
4
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1,373
-0,15%
+0,36%
+9,65%
$ 234,95M
$ 445,06K
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0,05383
+0,09%
-0,33%
-1,46%
$ 104,75M
$ 1,02M
6
Derive
Derive
DRV
$ 0,100934
+0,01%
+0,75%
-4,65%
$ 100,77M
$ 311,50K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0,2562
-0,08%
+5,22%
+6,22%
$ 88,82M
$ 274,20K
8
GMX
GMX
GMX
$ 5,949
+0,25%
+3,31%
+7,23%
$ 62,38M
$ 9,92K
9
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,1698
+0,19%
-4,75%
-29,54%
$ 55,32M
$ 1,91M
10
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0,00007222
0,00%
+8,72%
+11,50%
$ 47,08M
$ 812,22M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,3124
-0,47%
+5,95%
+24,56%
$ 43,66M
$ 402,75K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0,4109
+0,02%
+0,68%
+7,80%
$ 37,32M
$ 139,50K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,1121
+0,09%
+0,81%
+10,41%
$ 36,42M
$ 765,67K
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3,91
0,00%
-0,01%
-0,51%
$ 31,95M
$ 1,21
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,13416
-0,08%
+1,98%
+11,34%
$ 29,97M
$ 873,88K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,014
-0,14%
+3,78%
+8,44%
$ 26,44M
$ 4,07M
17
Strike
Strike
STRIKE
$ 1,064
-0,56%
-0,01%
+1,62%
$ 19,18M
$ 224,93K
18
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,02004
+0,15%
-0,15%
+5,75%
$ 18,39M
$ 2,89M
19
Based
Based
BASED
$ 0,0773
-1,26%
+5,44%
+17,39%
$ 17,99M
$ 5,62M
20
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00095124
+0,10%
+2,13%
+5,25%
$ 15,89M
$ 2,26K
21
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,01350111
+0,06%
+8,03%
+12,10%
$ 14,57M
$ 651,52
22
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,6133
+0,02%
+3,04%
+22,90%
$ 14,41M
$ 96,16K
23
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0,344512
+0,36%
-5,83%
-36,32%
$ 11,37M
$ 42,02K
24
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01685
-0,41%
+0,84%
+5,64%
$ 10,32M
$ 3,48M
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0674
-1,32%
+17,19%
+21,84%
$ 9,98M
$ 1,27M
26
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,051
0,00%
-7,27%
+14,61%
$ 8,42M
$ 100,58K
27
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2,06
0,00%
-1,57%
-4,63%
$ 7,84M
$ 3,31K
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,295225
0,00%
+1,34%
+7,16%
$ 5,61M
$ 1,85
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,007268
-0,29%
-12,01%
+2,05%
$ 5,49M
$ 8,70M
30
sETH
sETH
SETH
$ 429,86
0,00%
0,00%
0,00%
$ 4,98M
$ 55,11
31
leverup
leverup
LV
$ 0,052461
+0,41%
+5,62%
+11,34%
$ 4,72M
$ 16,67K
32
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0,121983
+0,22%
+4,09%
-2,88%
$ 3,62M
$ 6,91M
33
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0,00825
+0,49%
+2,51%
+0,37%
$ 3,37M
$ 859,39K
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0,082316
+0,29%
-1,58%
-0,30%
$ 3,21M
$ 60,34K
35
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0,114565
+0,06%
+8,69%
+10,56%
$ 3,15M
$ 4,47K
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,343801
-0,29%
+0,26%
-1,76%
$ 2,90M
$ 2,85M
37
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0,05136
+0,03%
+0,13%
+1,58%
$ 2,74M
$ 23,48
38
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0,12092
-0,14%
+9,67%
+14,16%
$ 2,29M
$ 7,94K
39
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0,01145168
-0,83%
+0,44%
-27,74%
$ 2,16M
$ 96,22K
40
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0,683271
+1,36%
-18,28%
+13,13%
$ 1,85M
$ 74,26K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0,055332
0,00%
+3,51%
-10,90%
$ 1,83M
$ 3,50K
42
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0,0204831
+0,17%
+6,59%
+6,65%
$ 1,70M
$ 2,84
43
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0,00238051
+0,06%
+8,01%
+5,64%
$ 1,57M
$ 7,70
44
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0,100046
+0,56%
-3,42%
-23,01%
$ 1,54M
$ 172,69K
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00281353
+0,65%
+3,25%
-0,16%
$ 1,52M
$ 429,60
46
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0,00216668
-0,01%
+6,49%
-13,81%
$ 1,34M
$ 370,17
47
Thales
Thales
THALES
$ 0,128263
-0,03%
+5,49%
+6,94%
$ 1,34M
$ 724,96
48
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,01931
-3,20%
-0,37%
-1,45%
$ 1,26M
$ 2,92M
49
Contango
Contango
TANGO
$ 0,00211521
0,00%
+9,01%
+6,61%
$ 969,97K
$ 12,26
50
SparkDEX
SparkDEX
SPRK
$ 0,01132896
-0,08%
+3,13%
+7,43%
$ 948,48K
$ 21,42K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 98 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $19.01B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, AARK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 402.22% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 98 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, GWEI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $19.01B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.