Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
101Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
0,00%0,00%0,00%$ 1,21B--11
102Chuỗi bên
BROCK
RBTC
MTRG
-2,12%-2,10%+5,53%$ 1,18B$ 94,49M21
103Launchpad AI Agent
NEXGENT
FOMO
SUAI
-5,44%-5,54%-4,81%$ 1,17B$ 165,14M85
104Restaking
KYSOL
SSOL
ATA
-6,23%-6,20%-12,65%$ 1,15B$ 163,52M40
105Internet vạn vật (IOT)
VET
DGB
XNET
-4,54%-4,54%+12,69%$ 1,12B$ 62,01M17
106Mining trên di động
ATN
JADE
XLA
-1,01%-0,86%+0,83%$ 1,08B$ 7,50M11
107Subnet Bittensor
SN118
SN47
SN76
-6,32%-6,27%-2,36%$ 1,06B$ 34,51M101
108Bộ tổng hợp sàn phi tập trung
OOGA
OBS
FLY
-6,27%-6,26%+2,41%$ 1,00B$ 108,34M22
109Tài sản mã hóa Ondo
IEMGON
EFAON
MRKON
-2,27%-2,28%+0,96%$ 966,19M$ 152,70M227
110Meme IP
BENJI
KIMCHI
NEIRO
-5,12%-5,20%-4,54%$ 935,88M$ 255,52M26
111DeFAI
MMO
DCK
LOGX
+0,39%+1,28%-17,83%$ 897,82M$ 51,78M139
112Meme AI
CORGIAI
KIBSHI
VALENTINE
-0,80%-0,81%+4,25%$ 891,50M$ 166,74M228
113Dịch vụ tên miền
ONEID
SNS
NS
-2,59%-2,59%-2,96%$ 891,09M$ 30,25M12
114Token quản trị Liquid Staking
SDFXN
KNTQ
STRD
-3,85%-3,84%-8,09%$ 882,62M$ 131,22M34
115PolitiFi
JEOING737
DMAGA
DJT
+2,68%+2,75%+6,51%$ 876,85M$ 1,01B60
116Hệ sinh thái Virtuals Protocol
ROBOT
LBM
VOLTX
-0,91%-0,96%+3,59%$ 857,26M$ 82,73M205
117Venice Ecosystem
POD
VVV
WARD
-10,25%-10,30%-4,13%$ 857,26M$ 22,45M6
118Blockchain trò chơi
ROOT
NEOX
VEMP
-3,38%-3,33%-0,69%$ 848,45M$ 119,87M38
119Token quản trị Liquid Restaking
CGN
MILK
KERNEL
-7,05%-6,98%-14,10%$ 836,53M$ 97,92M11
120Superstate Ecosystem
USTB
-0,25%-0,24%+2,90%$ 829,82M--1
121Token airdrop từ dự án NFT
MFER
KONG
KUMA
-5,00%-5,10%-5,14%$ 825,76M$ 249,96M12
122Sidechain Bitcoin
CWEB
FB
SAVM
-1,96%-1,94%+10,03%$ 819,81M$ 91,61M15
123Hệ sinh thái BackedFi xStocks
GSX
TSMX
CVXX
-1,18%-1,21%+19,98%$ 809,98M$ 100,51M102
124Hệ sinh thái Curve
FRAX
GEAR
SDT
-5,76%-5,76%-1,20%$ 760,53M$ 54,35M11
125Stablecoin EUR
EURS
JEUR
PAR
+1,45%+1,48%+1,57%$ 752,67M$ 102,88M19
126Robot
OPAN
ROKO
ROBOT
-4,12%-4,18%-3,29%$ 742,56M$ 85,39M37
127Chủ đề mèo
MOONCAT
RHCAT
LMEOW
-6,87%-6,88%+4,89%$ 734,24M$ 97,46M259
128Hệ sinh thái Four.meme (Meme BNB)
SORA
NDQ
SANTA
-0,26%-0,27%-0,90%$ 717,76M$ 115,69M78
129EVM song song
PROS
REACT
CANTO
-4,14%-4,34%-6,08%$ 701,77M$ 89,23M6
130Meme tiếng Trung
CRYPTO WINTER
PALU
BRETTWU
-8,09%-8,06%-7,30%$ 667,58M$ 36,82M29
131Lựa chọn của Murad
MINI
LOCKIN
RETARDIO
-10,22%-10,16%+9,73%$ 645,65M$ 36,96M10
132VPN
COW
SPL
NYM
-1,11%-1,12%-3,93%$ 641,03M$ 11,10M5
133Token tiện ích trò chơi
STARL
UFO
GMM
-3,78%-3,80%-6,81%$ 636,20M$ 119,30M89
134Giao thức BTCfi
PUMP
LN
MEZO
-3,53%-3,59%+6,33%$ 620,91M$ 229,25M22
135Token bắc cầu
WETH
AAVE0
UPUMP
-10,90%-10,77%+38,51%$ 596,65M$ 2,46B64
136Tokenized Exchange-Traded Product (ETPs)
QQQX
SCHFX
GLDX
+1,86%+1,86%+7,23%$ 588,11M$ 186,70M46
137ETF mã hóa
QQQX
SCHFX
GLDX
+1,86%+1,86%+7,25%$ 588,10M$ 186,70M46
138Bảo vệ MEV
HFT
MIST
42
-2,19%-2,21%-3,21%$ 548,78M$ 17,06M11
139Blockchain mô-đun
TIA
CTSI
ENIMZ
-4,71%-4,78%-5,94%$ 523,94M$ 222,67M17
140Hệ sinh thái Ether.fi
ETHFI
WEETH
-8,38%-8,29%-18,48%$ 511,86M$ 53,86M2
141Chủ đề thị trường cổ phiếu
NTFS
NDQ
VIX
-11,18%-11,10%+14,16%$ 509,96M$ 19,61M21
142Ứng dụng Telegram
MRSOON
GOATS
BAD
-2,95%-3,00%-3,66%$ 503,03M$ 48,62M96
143Giải trí
1000PEPPER
FRO
DPINO
-1,17%-1,17%-1,85%$ 489,02M$ 46,23M77
144Token quản trị trò chơi
UFO
SIDUS
GMM
-4,31%-4,33%-6,20%$ 459,37M$ 102,81M51
145Stablecoin RUB
A7A5
-0,53%-0,53%-3,63%$ 453,95M$ 396,691
146Robinhood Chain Meme
ABE
RHCAT
SAITAMA
-4,40%-4,47%+33,92%$ 434,33M$ 97,33M142
147Token quản trị bắc cầu
HOP
GRAV
ACX
-2,73%-2,84%-1,94%$ 433,48M$ 66,89M17
148CeFi
PRN
CEL
PAIRS
-1,15%-1,14%+5,44%$ 408,08M$ 11,57M11
149Token đảm bảo bằng tiền mã hoá
CUNI
WOPTIDOGE
OHM
+1,02%+0,98%+31,67%$ 396,77M$ 2,45B130
150LSDFi
LBR
ENKI
LAYER
-4,19%-4,17%-4,73%$ 393,58M$ 60,47M10

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).