Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 67.25
+0.72%
+4.87%
+17.55%
$ 16.96B
$ 64.31K
2
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.5974
+1.11%
+6.77%
+16.33%
$ 2.02B
$ 5.36M
3
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.974
+3.59%
+11.94%
+16.60%
$ 1.80B
$ 96.87K
4
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.0098
+0.61%
+1.87%
+5.56%
$ 1.71B
$ 3.04M
5
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.416
+0.50%
-3.16%
+5.45%
$ 1.34B
$ 312.51K
6
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05728
+0.47%
+0.37%
+4.45%
$ 1.34B
$ 1.21M
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 74.03
+0.61%
+7.86%
+18.78%
$ 1.14B
$ 12.79K
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.951
0.00%
-1.26%
+9.23%
$ 1.01B
$ 440.78K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.08568
+1.07%
+2.28%
+6.60%
$ 795.27M
$ 10.33M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08621
+0.49%
+1.10%
+6.82%
$ 540.25M
$ 2.05M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.405
+0.71%
+0.93%
+7.72%
$ 496.13M
$ 411.13K
12
FET
FET
FET
$ 0.2133
+0.85%
+1.52%
+7.31%
$ 484.30M
$ 5.22M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.245
+3.20%
+0.82%
+20.17%
$ 371.44M
$ 2.76M
14
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2412
+0.75%
+0.42%
+2.33%
$ 262.83M
$ 290.14K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 16.02
-0.12%
-3.15%
-4.42%
$ 239.82M
$ 264.13K
16
OP
OP
OP
$ 0.1085
+0.56%
-1.65%
+12.33%
$ 233.81M
$ 455.84K
17
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2737
+0.92%
+2.38%
+5.37%
$ 231.61M
$ 671.09K
18
ENS
ENS
ENS
$ 5.369
+0.60%
+6.30%
+16.38%
$ 218.25M
$ 11.31K
19
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.093911
-0.10%
-3.53%
-24.60%
$ 201.78M
$ 2.32M
20
Compound
Compound
COMP
$ 18.1
-0.11%
+0.50%
-4.65%
$ 180.16M
$ 3.79K
21
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.383
+0.51%
+2.44%
+14.38%
$ 135.80M
$ 48.66K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1281
+0.86%
-1.75%
+7.07%
$ 128.80M
$ 2.13M
23
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.485
+0.25%
+2.44%
+15.71%
$ 117.36M
$ 131.35K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07707
+0.72%
+3.52%
+9.38%
$ 108.44M
$ 765.58K
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12284
+0.84%
-1.43%
-5.80%
$ 102.35M
$ 1.26M
26
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.06363
+0.24%
+2.73%
+15.21%
$ 87.76M
$ 8.01M
27
SNX
SNX
SNX
$ 0.2546
+0.39%
+3.33%
+3.83%
$ 87.71M
$ 284.08K
28
0x
0x
ZRX
$ 0.08926
+0.30%
+0.49%
+3.60%
$ 75.79M
$ 678.92K
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,034.1
-0.36%
+6.96%
+9.19%
$ 73.35M
$ 33.80
30
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0023601
-0.65%
+4.07%
+10.30%
$ 68.76M
$ 56.35M
31
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.010024
+0.70%
+0.63%
+12.94%
$ 60.68M
$ 33.03M
32
Spark
Spark
SPK
$ 0.02018
+1.50%
-0.88%
+0.79%
$ 57.00M
$ 2.75M
33
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1888
+2.55%
+2.61%
+10.07%
$ 52.98M
$ 300.84K
34
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.01474
+0.47%
+1.50%
-21.86%
$ 50.66M
$ 15.07M
35
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00649294
+0.24%
-1.80%
+1.45%
$ 41.64M
$ 9.94M
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004011
+0.87%
+1.56%
+8.68%
$ 40.45M
$ 24.59M
37
UMA
UMA
UMA
$ 0.4419
+0.47%
+4.53%
+11.08%
$ 38.71M
$ 147.47K
38
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02884
+1.50%
+0.14%
+6.71%
$ 36.02M
$ 4.71M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014466
+0.90%
-7.89%
-13.02%
$ 33.47M
$ 4.71M
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.43
+0.49%
+1.49%
+9.56%
$ 32.27M
$ 40.75K
41
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.03042
+0.49%
+2.98%
+3.81%
$ 32.19M
$ 3.98M
42
ICON
ICON
ICX
$ 0.02909665
+0.25%
+0.14%
+0.50%
$ 31.94M
$ 1.05M
43
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.09081
+0.03%
-1.54%
+4.24%
$ 31.33M
$ 719.58K
44
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2839
+0.32%
+3.15%
+4.24%
$ 30.77M
$ 263.79K
45
Band
Band
BAND
$ 0.172713
+0.13%
+1.41%
+2.64%
$ 30.68M
$ 5.02M
46
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.13501
+1.62%
+1.05%
+13.60%
$ 30.37M
$ 750.48K
47
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01445
-0.14%
-10.18%
-3.53%
$ 27.85M
$ 3.37M
48
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1242
+0.64%
+1.46%
+4.78%
$ 26.14M
$ 478.41K
49
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3575
+0.25%
+1.90%
+4.38%
$ 25.27M
$ 282.03K
50
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2814
-0.21%
-1.51%
-0.95%
$ 24.75M
$ 334.22K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 194 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $33.87B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, TEA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 36.46% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 194 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, WLD, UNI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $33.87B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.