Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Blockchain riêng tư
DERO
DEXTF
XTM
+0.26%+0.22%-5.01%$ 7.58B$ 218.20M38
52Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
YFI
RPL
-1.03%-1.05%-5.73%$ 7.21B$ 808.52M9
53Tính khả dụng dữ liệu
TIA
NEAR
AVAIL
-1.56%-1.68%-6.63%$ 6.98B$ 778.60M11
54Đô la tổng hợp
USDAI
USDFR
SUSP
-0.14%-0.13%-1.11%$ 6.72B$ 27.95M13
55Cá cược (GambleFi)
PRD
TED
CHAIN
+0.98%+0.98%-5.37%$ 6.53B$ 15.01M73
56Quyền chọn
ODDZ
LOGX
SI
+0.96%+0.98%-5.88%$ 6.25B$ 15.93M18
57Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.58%-0.57%-1.40%$ 6.19B$ 669.66M4
58Bitcoin Fork
BSV
SHA
XEC
-0.75%-0.70%-0.59%$ 6.05B$ 131.45M5
59Thị trường dự đoán
OVER
PRD
REPV2_YES_1
+1.08%+1.08%-5.63%$ 5.95B$ 15.27M41
60Hàng hóa mã hóa
GOLD(PAXG)
VNXAU
STT
-0.08%-0.06%-5.50%$ 5.84B$ 199.58M31
61Launchpad
ROBINFUN
XSTOK
XL
+0.82%+0.88%-2.87%$ 5.68B$ 426.60M204
62Vàng mã hóa
GOLD(PAXG)
VNXAU
GGBR
-0.10%-0.10%-5.86%$ 5.54B$ 190.87M18
63Giao thức cho vay/vay
RDNT
MEZO
ZERO
-2.62%-2.60%-7.00%$ 5.19B$ 334.61M65
64Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
BUD
USDB
BNBUSD
-0.23%-0.23%+0.27%$ 5.16B$ 76.38M58
65NFT
SIDUS
GCATS
LOOKS
-1.02%-1.02%-3.01%$ 4.93B$ 790.29M379
66Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XNO
UBX
GBYTE
+0.71%+0.65%-3.19%$ 4.74B$ 75.21M12
67Layer 0 (L0)
CELL
DAG
DOT
-2.05%-2.07%-6.88%$ 4.28B$ 208.45M14
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
WXT
NEXO
PLUTUS
+0.78%+0.82%-1.44%$ 3.66B$ 8.65M7
69Trò chơi (GameFi)
SIDUS
RVV
$5SCAPE
-1.10%-1.07%-2.36%$ 3.48B$ 418.65M533
70AI Agent
MESH
KELLYCLAUDE
FUCI
-0.99%-0.87%-2.19%$ 3.46B$ 306.64M447
71Ứng dụng AI
LX
LEON
FITTED
-5.15%-5.07%-4.68%$ 3.26B$ 336.21M169
72Stablecoin sinh lợi nhuận
USDM
ISC
SRUSDE
+0.07%+0.15%+1.37%$ 3.07B$ 17.81M80
73Meme Solana
NEKO
KNIGHTCAT
LAPEACE
-1.12%-1.06%+0.44%$ 3.02B$ 636.38M980
74Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
0.00%+0.00%+0.14%$ 3.02B--3
75Ví
SOLO
RZR
OPEQ
-0.07%-0.18%+3.99%$ 2.83B$ 101.54M72
76Token sinh lợi nhuận
XGLD
TCY
STNXM
-0.10%-0.01%+1.08%$ 2.78B$ 6.82M94
77Tokenized Stocks
NVOX
PFEX
CVXX
-2.15%-2.14%+1.22%$ 2.69B$ 440.63M269
78Ngân hàng số
MNT
$CLAWBANK
BLIND
-1.69%-1.64%-3.39%$ 2.69B$ 128.90M12
79Binance Launchpad
WIN
BETA
DEGO
-0.25%-0.21%-4.67%$ 2.60B$ 322.36M30
80Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
+0.43%+0.44%+1.74%$ 2.57B$ 763.12M45
81SocialFi
RDD
COMMON
KIN
-0.13%-0.04%-1.02%$ 2.54B$ 190.11M111
82Binance Wallet IDO
JOJO
CUDIS
RVV
-5.55%-5.92%+1.53%$ 2.48B$ 625.10M54
83Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USSD
USDO
-0.12%-0.01%+0.14%$ 2.37B$ 2.76M8
84Chủ đề ếch
PEIPEI
AP
FROGE
-0.35%-0.30%+6.69%$ 2.37B$ 434.56M88
85Định danh phi tập trung (DID)
MMUI
ADNS
CRED
-4.44%-4.55%-10.58%$ 2.36B$ 389.51M51
86Rollup
LRC
LAI
SAVM
-0.29%-0.34%-12.56%$ 2.29B$ 286.59M25
87The Boy's Club
PATE
GRINCH
AP
-0.41%-0.36%+7.17%$ 2.27B$ 412.55M101
88Metaverse
VEMP
ARV
SIDUS
-1.15%-0.96%-3.73%$ 2.22B$ 184.35M113
89Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
WLD
SUPR
-2.02%-2.13%-12.40%$ 2.15B$ 686.31M12
90Giải pháp thanh toán
KIN
MESH
PAYU
-1.83%-1.75%+1.13%$ 2.10B$ 132.35M84
91Lưu trữ
ZCN
ICNT
WSI
-0.72%-0.69%-4.00%$ 1.87B$ 151.13M32
92Stablecoin thuật toán
EURM
USDM
ALUSD
-0.34%-0.34%+1.42%$ 1.84B$ 4.81M15
93Khung AI
EVO
HARBOR
BOAR
-1.41%-1.41%+0.17%$ 1.83B$ 316.75M113
94Play to Earn
FFTB
SIDUS
WURK
-1.14%-1.10%-4.30%$ 1.64B$ 184.26M168
95Phân tích
MOTION
THESIS
HASHAI
+1.17%+1.19%-0.01%$ 1.59B$ 324.18M120
96Liquid Staking
FIS
VOUCH
VPLS
-3.13%-3.09%-0.90%$ 1.57B$ 235.19M158
97Hệ sinh thái Morpho
STEAKPYUSD
MEUSD
USUALUSDC+
-4.71%-4.67%-13.61%$ 1.51B$ 16.96M25
98Chuỗi bên
ML
SOV
SAVM
-0.62%-0.62%-10.43%$ 1.43B$ 78.60M20
99Masternode
DIVI
PRCY
XEQM
+2.38%+2.26%+2.77%$ 1.40B$ 82.43M21
100Restaking
LAIR
ZRC
RSWETH
-1.91%-1.92%-6.89%$ 1.36B$ 182.27M42

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).