Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51DePIN
HASHAI
SQT
SDM
-4.42%-4.45%-2.71%$ 7.87B$ 563.09M189
52Tạo lập thị trường tự động (AMM)
UBE
KNCL
TURBOS
-3.56%-3.60%-1.63%$ 7.35B$ 824.98M61
53Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.51%-0.46%+3.07%$ 6.79B$ 2.44B4
54Blockchain riêng tư
AZTEC
WAN
OCT
-1.78%-1.85%-5.55%$ 6.58B$ 117.95M36
55Binance Launchpool
UNFI
ATA
ALPHA
-5.16%-5.09%-7.99%$ 6.00B$ 2.27B57
56Hàng hóa mã hóa
GLDR
GLDT
PGOLD
-2.70%-2.68%+4.63%$ 5.50B$ 564.65M30
57Bitcoin Fork
BSV
SHA
BTG
-8.03%-8.08%-10.44%$ 5.42B$ 194.90M5
58Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
YFI
-5.73%-5.82%-6.58%$ 5.38B$ 1.10B9
59Vàng mã hóa
GGBR
GLDT
PGOLD
-2.70%-2.68%+3.56%$ 5.20B$ 561.65M17
60Giao thức cho vay/vay
DEBIT
BLND
ZERO
-4.94%-5.08%-9.71%$ 4.83B$ 616.48M62
61Launchpad
LAUNCH
GENESIS
COMMON
-2.20%-2.17%-0.67%$ 4.83B$ 524.98M143
62NFT
NSFW
HM
PRIMAL
-4.04%-4.08%-2.79%$ 4.61B$ 627.84M390
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XNO
UBX
XDAG
-4.67%-4.73%-4.50%$ 4.36B$ 113.11M12
64Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
USDB
IST
DOC
-0.11%-0.09%-0.03%$ 4.36B$ 383.43M59
65Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
-0.23%-0.23%+3.95%$ 4.02B--3
66Meme Solana
SG
KENJI
FROG
-3.97%-3.96%+3.87%$ 3.78B$ 1.63B1084
67Layer 0 (L0)
DAG
ATONE
PHOTON
-3.73%-3.77%-13.73%$ 3.69B$ 196.76M13
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
WXT
PLUTUS
-5.76%-5.73%-3.09%$ 3.60B$ 12.52M7
69Trò chơi (GameFi)
HERMESWORLD
$OZONE
AFKHERO
-2.42%-2.42%-2.64%$ 3.29B$ 478.91M550
70Tính khả dụng dữ liệu
NEAR
CXT
ROVR
-4.97%-5.26%-8.91%$ 3.24B$ 257.74M11
71AI Agent
KIDDIES
ZER0
BOWYER
-5.67%-5.53%-3.37%$ 3.04B$ 337.71M467
72Stablecoin sinh lợi nhuận
GTUSDTP
ISC
JVHHUSDC
-0.15%-0.14%+2.58%$ 2.85B$ 41.53M74
73SocialFi
COMMON
YEET
GMM
-2.06%-2.05%-7.61%$ 2.66B$ 295.24M109
74Ngân hàng số
AVICI
XPL
MNT
-3.88%-3.93%-5.76%$ 2.63B$ 158.22M12
75
ISLM
COVAL
ZOOF
-3.72%-3.75%-0.91%$ 2.60B$ 86.49M71
76Giải pháp thanh toán
PPT
RDD
VCC
-3.85%-3.87%-8.43%$ 2.57B$ 163.65M81
77Token sinh lợi nhuận
HWHYPE
AYFLOW
HAHYPE
-0.17%-0.16%+1.58%$ 2.47B$ 6.69M85
78Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-2.79%-2.94%-3.19%$ 2.35B$ 843.81M45
79Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDO
CTUSD
USDM1
+0.02%+0.03%+0.57%$ 2.20B$ 651.46K8
80Ứng dụng AI
MA
TUA
FITTED
-0.24%-0.28%-9.39%$ 2.12B$ 147.71M167
81Chủ đề ếch
PEEZY
RIBBIT
HONK
-3.45%-3.65%-7.66%$ 2.10B$ 378.91M91
82Tokenized Credit
PC0000097
STAC
PC0000031
+0.11%+0.11%+149.89%$ 2.04B--15
83Binance Launchpad
CTSI
BAND
ALPHA
-4.52%-4.59%-4.61%$ 2.03B$ 322.22M30
84Định danh phi tập trung (DID)
P
BASEID
DCD
-6.82%-6.89%-7.17%$ 2.02B$ 228.53M51
85Metaverse
GMM
$OZONE
NSFW
-4.15%-4.21%-5.37%$ 1.99B$ 174.12M120
86The Boy's Club
ANDY
PEEZY
HONK
-4.05%-4.25%-7.91%$ 1.95B$ 298.40M102
87Cổ phiếu mã hóa
CVXX
TSMX
NFLXX
-1.36%-1.39%+10.85%$ 1.88B$ 509.06M303
88Khung AI
AGIXT
DULUS
EVO
-2.63%-2.67%-1.15%$ 1.72B$ 157.58M111
89Hệ sinh thái Pump.fun
BJBN
FROG
CHIKI
-5.74%-5.70%+7.39%$ 1.70B$ 285.63M1358
90Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
ERN
LSK
-7.74%-7.82%-6.94%$ 1.68B$ 242.52M12
91Play to Earn
ZOO
NEOX
AFKHERO
-2.43%-2.46%-3.85%$ 1.62B$ 203.56M178
92Binance Wallet IDO
CUDIS
DELABS
ELDE
+2.19%+2.09%-11.81%$ 1.61B$ 521.30M54
93Hệ sinh thái Morpho
RE7WBTC
STEAKETH
STEAKETH
-6.12%-6.36%-13.26%$ 1.58B$ 39.24M23
94Stablecoin thuật toán
HYUSD
HYDT
ALUSD
-1.30%-1.28%+1.13%$ 1.55B$ 4.06M15
95Đô la tổng hợp
USDAI
USDN
SUSP
-0.02%+0.02%+0.07%$ 1.45B$ 54.03M12
96Lưu trữ
ZCN
JKL
STOS
-2.84%-2.88%-4.70%$ 1.40B$ 116.18M33
97Phân tích
MA
SQT
HOODER
-3.41%-3.47%-2.46%$ 1.39B$ 272.98M107
98Rollup
LL
HEZ
CTSI
-4.53%-4.50%-10.22%$ 1.38B$ 170.18M26
99Liquid Staking
NICP
MILK
REX33
-3.89%-3.88%-7.23%$ 1.35B$ 327.29M158
100Masternode
MNW
PRCY
NEOX
-1.60%-1.64%-4.20%$ 1.23B$ 99.82M21

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).