Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Hệ sinh thái x402
FDRY
XONA
PR
+1.84%+1.81%+3.41%$ 6.76B$ 253.76M98
52Oracle
HAPI
C3
ZAP
+2.34%+2.19%+5.30%$ 6.67B$ 332.78M44
53NFT
OPUL
PMON
GCATS
-10.84%-9.29%+5.95%$ 6.51B$ 704.43M411
54Launchpad
REVS
STREME
AIFUN
+11.41%+11.38%+17.35%$ 6.51B$ 312.45M147
55Đô la tổng hợp
MSUSD
USDAI
UUSD
-0.04%-0.04%-0.15%$ 6.29B$ 104.76M14
56Layer 2 (L2)
ERN
GEL
SAVM
+1.81%+1.58%+6.35%$ 6.28B$ 612.64M111
57Nhà phát hành stablecoin
ASF
RSUP
ELX
+1.47%+1.62%+7.06%$ 6.05B$ 447.90M39
58Hàng hóa mã hóa
XAGM
KAU
GOLDAO
+1.68%+2.13%+1.71%$ 5.41B$ 660.13M24
59Farming lợi nhuận
ASTRO
SHROOM
TRU
+2.10%+2.03%+7.09%$ 5.35B$ 597.12M128
60Trò chơi (GameFi)
REKILL
ARENA
DCLAW
-13.73%-11.92%+4.90%$ 5.20B$ 519.88M582
61Vàng mã hóa
PGOLD
XAUM
KAU
+1.54%+1.93%+2.14%$ 5.13B$ 658.17M16
62Binance Launchpool
UNFI
WING
QI
+3.16%+3.02%+5.96%$ 5.12B$ 773.76M57
63Phân tích
DCK
RVAULT
LENS
+14.83%+14.63%+19.34%$ 5.04B$ 198.50M112
64Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
GBYTE
XNO
+3.20%+3.50%+3.45%$ 4.71B$ 86.35M13
65Bitcoin Fork
BSV
BTG
XEC
+1.26%+1.15%+4.34%$ 4.59B$ 156.46M5
66Layer 0 (L0)
DATA
BTG
PHOTON
+1.69%+1.10%+7.82%$ 4.48B$ 243.94M14
67Stablecoin sinh lợi nhuận
SCRVUSD
ISC
SDOLA
-0.08%-0.14%+0.82%$ 4.45B$ 4.51M67
68Tạo lập thị trường tự động (AMM)
BRUSH
ZF
CREAM
+1.96%+1.77%+7.77%$ 4.39B$ 339.59M62
69Echo Launchpad
LAB
XPL
+19.81%+19.99%+25.55%$ 3.80B$ 120.38M2
70Tính khả dụng dữ liệu
TIA
ROVR
CRU
+4.27%+3.99%+3.81%$ 3.74B$ 367.82M12
71Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
CRO
PLUS
PLUTUS
+2.89%+3.02%+4.74%$ 3.61B$ 14.74M6
72Giao thức cho vay/vay
LQ
GEAR
TRU
+2.08%+2.20%+3.36%$ 3.43B$ 245.27M56
73AI Agent
NOELCLAW
CX
CVT
+2.25%+2.32%+9.08%$ 3.41B$ 378.60M507
74Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
+1.40%+1.24%+5.42%$ 3.23B$ 243.54M9
75Meme Solana
ETB
WOOLLY
CALVIN
+1.65%+1.25%+9.80%$ 3.16B$ 580.75M1148
76Giải pháp thanh toán
$THREE
CYPR
ROU
+0.84%+0.71%+4.29%$ 3.07B$ 169.16M83
77Token sinh lợi nhuận
EARNETH
ETH+
HWHYPE
+0.15%+0.37%+1.22%$ 2.80B$ 2.39M79
78
SOLO
COVAL
CYPR
+2.80%+3.00%+5.71%$ 2.75B$ 77.00M72
79Ngân hàng số
VPAY
CYPR
KARMA/SOL
+2.64%+2.38%+7.22%$ 2.70B$ 159.66M14
80Định danh phi tập trung (DID)
AVC
ADNS
SOLID
+5.00%+4.88%+5.56%$ 2.67B$ 687.18M49
81Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
SHELL
+2.22%+2.07%+6.14%$ 2.33B$ 891.42M45
82Metaverse
PASG
SWORLD
CATCH
+2.27%+1.83%+8.52%$ 2.26B$ 197.71M127
83Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
MANTRAUSD
SUSD
USDO
+0.13%-0.54%+0.41%$ 2.18B$ 3.81M7
84Binance Launchpad
GMT
BAND
CTSI
+0.51%+0.28%+1.98%$ 2.14B$ 326.11M30
85Ứng dụng AI
SAKURA
OPUL
XOXO
+0.54%+0.00%+7.68%$ 2.05B$ 252.99M190
86Ứng dụng Telegram
ENQAI
BAD
OPUL
-30.73%-27.47%+8.63%$ 1.93B$ 136.34M104
87Khung AI
DATA
HERMESOS
NOOK
-0.53%-0.56%+4.00%$ 1.76B$ 347.40M118
88Play to Earn
ISLAND
WURK
RUNWAGO
+1.14%+1.08%+5.64%$ 1.74B$ 233.13M188
89Binance Wallet IDO
ST
JOJO
RDO
-0.48%-0.29%+1.34%$ 1.68B$ 562.71M59
90Chủ đề ếch
BABYPEPE
DATBOI
PEEPA
+1.36%+1.27%+4.29%$ 1.67B$ 231.20M95
91Liquid Staking
OETH
STINJ
HDRO
+2.99%+2.80%+2.18%$ 1.64B$ 244.95M165
92The Boy's Club
BABYPEPE
PEEPA
BIRDDOG
+1.23%+1.19%+4.02%$ 1.59B$ 205.51M109
93Mining trên di động
JADE
XLA
ORE
-0.53%+0.66%+5.72%$ 1.53B$ 15.72M11
94Game thùng
HEIDRUN
EPIK
XGAME
-36.25%-32.41%+8.61%$ 1.53B$ 90.29M32
95Hệ sinh thái Pump.fun
WOOLLY
YAIT
CALVIN
+4.20%+4.08%+11.65%$ 1.51B$ 238.08M1508
96Rollup
LAI
SUPR
SAVM
+2.01%+1.31%+6.53%$ 1.48B$ 202.07M26
97Lưu trữ
XAND
STOS
WSI
+1.44%+1.13%+2.84%$ 1.46B$ 124.03M38
98Stablecoin thuật toán
EURM
HYDT
PHPM
+0.01%+0.07%+0.70%$ 1.43B$ 45.67M17
99Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
+0.11%+0.09%-0.07%$ 1.32B--11
100Launchpad AI Agent
WAVE
HERMESOS
AIFUN
+0.06%+0.20%+7.40%$ 1.29B$ 214.09M97

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).