Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0,34165
-%0,37
-%7,06
-%18,24
$ 140,02M
$ 3,92M
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0,01498
%0,00
-%4,43
-%9,26
$ 109,22M
$ 6,24M
3
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0,76293
+%2,10
+%20,14
-%67,35
$ 95,91M
$ 47,98K
4
River
River
RIVER
$ 4,7707
-%0,39
+%1,84
-%3,72
$ 94,41M
$ 27,73K
5
BAS
BAS
BAS
$ 0,032932
-%0,26
+%4,08
+%3,67
$ 81,21M
$ 10,51M
6
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0,03088
-%0,19
-%2,43
+%8,29
$ 68,13M
$ 4,34M
7
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,16673
+%0,19
-%4,75
-%29,54
$ 55,32M
$ 1,91M
8
Espresso
Espresso
ESP
$ 0,07265
-%0,85
+%0,53
+%8,02
$ 37,86M
$ 1,04M
9
Irys
Irys
IRYS
$ 0,01841
-%0,43
+%1,46
+%3,60
$ 37,42M
$ 5,89M
10
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0,1676
-%0,52
-%43,88
+%15,79
$ 32,47M
$ 14,16M
11
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0,03055
-%0,13
+%1,91
+%1,70
$ 31,84M
$ 4,00M
12
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,11339
-%0,36
-%0,18
-%14,37
$ 31,62M
$ 696,36K
13
Starpower
Starpower
STAR
$ 0,1621
-%0,61
+%11,26
-%1,38
$ 30,52M
$ 14,38M
14
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0,05635
+%0,13
-%1,96
+%0,63
$ 30,21M
$ 1,17M
15
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,44728
-%0,18
+%4,86
-%6,46
$ 30,19M
$ 144,54K
16
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0,1113
-%0,27
-%4,28
+%1,55
$ 29,18M
$ 470,93K
17
Momentum
Momentum
MMT
$ 0,1269
+%0,08
-%0,47
+%21,73
$ 26,06M
$ 395,46K
18
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0,07334
-%0,10
+%0,70
+%9,48
$ 24,84M
$ 876,86K
19
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0,07511
+%0,52
+%11,94
+%21,71
$ 22,17M
$ 3,09M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0,05124
%0,00
-%0,12
+%1,79
$ 11,55M
$ 1,52M
21
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0,08986
-%0,37
-%4,07
+%3,49
$ 11,03M
$ 872,65K
22
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0,02644
-%0,22
+%1,83
+%5,34
$ 10,47M
$ 2,52M
23
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0,01332
-%0,22
+%1,14
+%5,53
$ 9,04M
$ 4,59M
24
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0,0003104
+%0,52
+%7,18
+%19,58
$ 7,11M
$ 194,96M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0,02549
+%0,83
+%10,00
+%18,04
$ 6,35M
$ 14,94M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0,005849
-%1,26
-%4,51
+%19,07
$ 5,76M
$ 13,15M
27
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0,01936
-%0,91
-%8,43
-%4,26
$ 3,84M
$ 3,97M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0,1801
+%0,06
+%1,06
+%3,13
$ 3,44M
$ 353,60K
29
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0,02929
-%2,00
-%8,64
-%6,22
$ 3,24M
$ 1,92M
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0,007017
+%0,07
+%1,18
+%6,19
$ 2,82M
$ 10,09M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0,00134
%0,00
+%1,44
+%1,28
$ 2,42M
$ 40,84M
32
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0,01498
-%0,20
+%4,39
+%8,79
$ 2,31M
$ 3,92M
33
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0,005824
+%0,09
+%3,87
+%1,07
$ 2,27M
$ 8,80M
34
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0,006114
-%0,82
+%4,79
+%12,00
$ 1,50M
$ 9,59M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0,02293
-%0,78
-%3,06
-%19,69
$ 1,28M
$ 2,56M
36
NODE
NODE
NODE
$ 0,009044
+%3,02
-%2,64
-%13,76
$ 1,21M
$ 6,95M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,004449
%0,00
+%1,16
-%3,49
$ 941,43K
$ 12,16M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0,00040596
+%0,05
-%1,77
+%4,64
$ 304,59K
$ 3,18K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0,0007242
-%0,14
+%0,07
-%2,57
$ 244,49K
$ 74,87M
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 0,0000155
+%0,32
+%2,76
-%1,39
$ 140,49K
$ 3,59B
41
SGC
SGC
SGC
$ 7,35E-6
%0,00
%0,00
-%5,41
$ 48,49K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0,00015667
+%0,17
+%5,73
-%41,74
$ 17,55K
$ 948,62
43
Reddio
Reddio
RDO
$ 8,41E-6
-%0,12
+%7,68
+%11,69
$ 15,97K
--
44
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 9,994E-5
%0,00
%0,00
%0,00
$ 12,58K
--
45
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 5,772E-5
-%0,99
-%1,53
-%22,19
$ 12,24K
--
46
Boom
Boom
BOOM
$ 3,69E-5
%0,00
-%14,44
-%32,12
$ 7,90K
--
47
DePHY
DePHY
PHY
$ 0,0000908
-%8,92
-%15,10
-%25,48
$ 6,56K
$ 549,72M
48
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0,02091
-%0,09
-%1,91
+%4,41
--
$ 6,08M
49
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0,002118
+%0,62
-%0,24
-%0,52
--
$ 24,83M
50
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0,02026
+%0,30
+%6,72
+%15,20
--
$ 4,12M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 59 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.10B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, GUA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 20.14% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 59 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, SENT, GUA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.10B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.