Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 109,175
+0,02%
-4,40%
-1,95%
$ 2,29B
$ 985,24
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0,5066
-0,02%
-1,74%
+5,16%
$ 1,67B
$ 257,68K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0,10764
-0,07%
-0,23%
+2,17%
$ 1,14B
$ 2,71M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,08742
-0,24%
-3,97%
-10,08%
$ 547,38M
$ 3,20M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0,2601
+0,43%
+2,45%
+17,42%
$ 470,89M
$ 521,69K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0,12627
+0,06%
-2,94%
+3,41%
$ 252,52M
$ 454,19K
7
OP
OP
OP
$ 0,08983
-0,23%
-6,48%
-17,01%
$ 193,25M
$ 1,36M
8
STRK
STRK
STRK
$ 0,02459
+0,04%
-8,85%
-9,02%
$ 156,46M
$ 9,02M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0,16542
-0,85%
-4,31%
+46,85%
$ 121,83M
$ 354,65K
10
SOON
SOON
SOON
$ 0,2057
+0,68%
+0,39%
+8,39%
$ 106,36M
$ 442,34K
11
Prom
Prom
PROM
$ 5,0693
-2,01%
+7,11%
+91,12%
$ 92,32M
$ 23,29K
12
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0,0081
+0,23%
-6,75%
-9,35%
$ 80,36M
$ 15,11M
13
$ 0,005563
+1,82%
-3,56%
+4,99%
$ 48,80M
$ 9,86M
14
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0,0009868
+0,91%
-1,58%
+2,95%
$ 48,65M
$ 61,45M
15
CELO
CELO
CELO
$ 0,07479
+0,79%
-2,12%
+1,70%
$ 45,27M
$ 753,43K
16
$ 0,006229
-0,02%
-4,28%
-3,87%
$ 39,93M
$ 9,28M
17
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0,01338
-0,15%
-4,96%
-1,90%
$ 38,59M
$ 4,72M
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0,002433
+1,44%
-1,13%
+0,90%
$ 38,06M
$ 38,47M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3,32
+0,30%
-0,00%
+0,91%
$ 36,69M
$ 50,48K
20
COTI
COTI
COTI
$ 0,012273
+0,76%
-1,72%
+6,08%
$ 35,70M
$ 8,22M
21
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0,00655
-0,30%
-4,49%
+3,94%
$ 31,71M
$ 7,78M
22
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,45011
+0,15%
-1,71%
+2,89%
$ 30,25M
$ 153,96K
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0,05801
+0,43%
-3,41%
-3,68%
$ 27,51M
$ 960,15K
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0,006067
+0,13%
-3,53%
-3,05%
$ 27,11M
$ 24,21M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0,02112
-1,08%
-13,01%
+9,29%
$ 26,86M
$ 7,52M
26
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0,02490154
+0,40%
-0,04%
-2,73%
$ 23,52M
$ 10,92M
27
Lisk
Lisk
LSK
$ 0,098304
-0,55%
+0,03%
+12,11%
$ 22,91M
$ 2,26M
28
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0,3047
+0,23%
-4,01%
-11,42%
$ 21,50M
$ 183,04K
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0,231559
+0,57%
-0,01%
+0,44%
$ 21,50M
$ 575,39K
30
Phala
Phala
PHA
$ 0,02467
+0,24%
-2,98%
+1,48%
$ 20,79M
$ 3,49M
31
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,02199
+0,32%
-4,35%
-6,62%
$ 20,18M
$ 2,69M
32
Metis
Metis
METIS
$ 2,672
+0,60%
-5,75%
0,00%
$ 20,03M
$ 24,96K
33
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0,30311
-0,39%
-0,06%
-2,45%
$ 19,61M
$ 439,52K
34
Blast
Blast
BLAST
$ 0,0002837
+0,11%
-4,00%
+2,09%
$ 17,98M
$ 194,53M
35
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0,00415431
+0,04%
+0,01%
-8,58%
$ 15,55M
$ 9,85K
36
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0,04506
+0,33%
-1,85%
-0,22%
$ 15,16M
$ 1,20M
37
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0,08276
+0,02%
-3,46%
-7,52%
$ 14,31M
$ 712,86K
38
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0,0716
+0,42%
-2,03%
-4,49%
$ 14,09M
$ 672,18K
39
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0,02002
-0,15%
-3,52%
-1,96%
$ 13,40M
$ 2,73M
40
CORN
CORN
CORN
$ 0,02549
-0,12%
+0,04%
+0,51%
$ 13,38M
$ 8,10M
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0,06465
+0,19%
-2,26%
+2,92%
$ 12,97M
$ 883,96K
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0,0328
+0,31%
-3,24%
+5,81%
$ 12,78M
$ 1,61M
43
Citrea
Citrea
CTR
$ 0,009375
+1,14%
+2,37%
+15,51%
$ 11,33M
$ 12,69M
44
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0,04865
-0,10%
-7,51%
-1,92%
$ 11,27M
$ 1,35M
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0,008186
+0,27%
-3,64%
-4,24%
$ 11,24M
$ 6,45M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0,004436
0,00%
-4,07%
-5,80%
$ 10,39M
$ 16,96M
47
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0,008734
+1,28%
-10,69%
-10,26%
$ 10,25M
$ 7,76M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0,01971
-0,15%
-1,64%
+6,34%
$ 9,77M
$ 3,03M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0,0198175
+0,01%
-0,04%
-3,90%
$ 9,27M
$ 13,52K
50
Puffer
Puffer
PUFFER
$ 0,0167
+2,45%
-6,70%
+17,61%
$ 8,08M
$ 2,98M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 105 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $8.06B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, PEPU đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 7.89% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 105 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $8.06B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.