Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0,028223
-3,03%
-3,04%
-4,81%
$ 770,90M
$ 27,87M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,07925
+0,11%
-1,15%
-3,35%
$ 613,57M
$ 11,82M
3
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0,4429
-3,19%
-5,41%
+2,18%
$ 187,76M
$ 442,45K
4
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0,001788
-1,00%
-7,66%
-3,98%
$ 171,40M
$ 68,84M
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0,2595
-2,32%
-4,35%
-7,98%
$ 128,60M
$ 204,86K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0,4312
-0,57%
-0,41%
+0,65%
$ 108,85M
$ 157,49K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 9,17
0,00%
+0,09%
+18,48%
$ 95,81M
--
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0,088
0,00%
-4,04%
-3,74%
$ 67,63M
$ 2,44K
9
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0,081503
-3,02%
-0,07%
+4,45%
$ 53,56M
$ 5,51K
10
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0,03115
-2,59%
-6,03%
-2,87%
$ 43,22M
$ 1,80M
11
Matrix
Matrix
MTX
$ 35,08
+0,09%
+0,04%
+27,84%
$ 35,08M
$ 53,52K
12
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0,00846099
-0,43%
-0,01%
+4,62%
$ 26,88M
$ 13,01K
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0,0891
-3,99%
-5,16%
-3,27%
$ 22,81M
$ 573,16K
14
DeGate
DeGate
DG
$ 0,05133
+0,53%
+0,07%
+23,32%
$ 19,88M
$ 67,07K
15
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0,579743
-0,06%
-0,07%
-8,36%
$ 17,78M
$ 2,07K
16
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0,0041183
-1,72%
-0,00%
-13,92%
$ 15,42M
$ 10,31K
17
Coin98
Coin98
C98
$ 0,01482
-3,25%
-6,58%
-5,40%
$ 14,90M
$ 4,23M
18
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0,0371
-2,54%
-5,56%
-7,23%
$ 14,74M
$ 1,71M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0,006947
-3,10%
-3,35%
-1,22%
$ 13,54M
$ 8,88M
20
Octra
Octra
OCT
$ 0,0210742
-1,51%
-0,08%
-47,84%
$ 13,17M
$ 13,90K
21
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0,01451743
-0,80%
-0,02%
-2,41%
$ 10,51M
$ 2,95K
22
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0,225
-3,10%
+28,81%
+58,80%
$ 10,11M
$ 2,06M
23
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0,066081
-0,01%
+0,02%
-7,99%
$ 6,61M
$ 19,78K
24
BEST
BEST
BEST
$ 0,00070232
-2,72%
-0,08%
+10,62%
$ 5,98M
$ 2,85K
25
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0,04036
-0,10%
+2,99%
+8,53%
$ 5,22M
$ 2,01M
26
CONX
CONX
CONX
$ 0,00500349
+0,50%
-0,06%
+22,25%
$ 5,06M
$ 731,49K
27
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2,16
0,00%
-0,09%
-13,94%
$ 4,91M
$ 59,17K
28
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0,00054371
-0,01%
+0,00%
-6,47%
$ 3,69M
$ 2,14K
29
THAT
THAT
THAT
$ 0,00219812
-0,03%
-0,00%
+5,52%
$ 3,38M
$ 19,00K
30
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0,01363
-0,07%
-4,05%
-8,47%
$ 2,88M
$ 4,11M
31
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5,1
+0,20%
-0,02%
+3,24%
$ 2,55M
$ 769,37
32
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0,00283838
-1,13%
-0,04%
-0,54%
$ 2,54M
$ 3,58K
33
Thought
Thought
THT
$ 0,00655096
0,00%
--
0,00%
$ 2,49M
$ 54,91
34
Rezor
Rezor
RZR
$ 5,526E-5
-1,51%
-1,26%
-1,93%
$ 2,29M
--
35
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0,01489279
-1,96%
-0,06%
-10,39%
$ 2,26M
$ 180,61
36
0x0
0x0
0X0
$ 0,00206062
-2,96%
-0,04%
+1,88%
$ 1,84M
$ 997,80
37
Verasity
Verasity
VRA
$ 0,000017364
+2,81%
-10,30%
+2,34%
$ 1,66M
$ 3,75B
38
Holdstation
Holdstation
HOLDSTATION
$ 0,2006
+0,20%
+0,80%
-3,04%
$ 1,59M
$ 60,48K
39
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0,002042
+3,04%
+2,36%
-1,17%
$ 1,54M
$ 6,02M
40
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0,00516022
-0,01%
-0,00%
-11,27%
$ 1,44M
$ 31,58K
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0,01206374
-0,27%
0,00%
-25,20%
$ 1,38M
$ 34,37K
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0,0199
0,00%
-1,02%
-5,37%
$ 960,91K
$ 385,45K
43
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0,00039014
-1,60%
-0,03%
-42,51%
$ 691,88K
$ 26,18
44
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0,300308
-3,25%
-0,06%
+27,69%
$ 557,29K
$ 1,60K
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0,000713
+0,08%
0,00%
+0,79%
$ 377,00K
$ 27,62M
46
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0,00034914
0,00%
--
0,00%
$ 349,14K
$ 8,38K
47
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0,00664601
0,00%
-0,00%
-13,01%
$ 282,47K
$ 4,30K
48
Haystack
Haystack
HAY
$ 0,00684588
-0,15%
-0,00%
-4,48%
$ 187,44K
$ 147,82
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1,45E-6
-1,36%
-1,55%
-2,03%
$ 145,50K
--
50
Karura
Karura
KAR
$ 0,00085322
0,00%
--
-81,71%
$ 99,54K
$ 488,02

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 71 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.52B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, LIGHT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 28.81% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 71 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TWT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.52B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.