Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.032378
+0.06%
-4.84%
+4.91%
$ 891.86M
$ 22.23M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08039
-0.07%
-2.32%
+2.49%
$ 623.24M
$ 722.61K
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002548
-0.16%
-0.04%
+3.31%
$ 245.66M
$ 25.47M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4069
+0.07%
-2.50%
+4.85%
$ 175.68M
$ 148.62K
5
Backpack
Backpack
BP
$ 0.5269
+4.25%
+21.41%
+123.86%
$ 135.55M
$ 1.40M
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2515
-0.67%
-1.25%
+1.61%
$ 126.00M
$ 193.04K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.46
+0.12%
-0.45%
-1.61%
$ 80.12M
$ 118.62K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.094
-0.84%
-2.29%
+0.97%
$ 70.48M
$ 7.62K
10
Octra
Octra
OCT
$ 0.080428
+0.28%
+7.95%
-12.27%
$ 50.27M
$ 192.34K
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.075413
-0.41%
-1.59%
+13.03%
$ 49.59M
$ 7.89K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03542
+8.38%
+22.54%
+1.69%
$ 46.39M
$ 3.83M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.10169
-0.46%
-2.82%
+4.59%
$ 26.31M
$ 533.40K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00679898
+1.43%
+4.21%
-6.59%
$ 24.98M
$ 59.26K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006446
-0.59%
-1.05%
+2.28%
$ 22.20M
$ 8.53M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04722
-0.63%
-0.77%
-0.40%
$ 18.99M
$ 1.54M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.165314
+0.01%
-1.61%
-7.25%
$ 16.53M
$ 5.69K
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007765
+0.45%
-5.74%
+12.62%
$ 15.57M
$ 7.61M
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01413
-0.49%
-1.25%
-2.00%
$ 14.23M
$ 4.16M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01845
+0.05%
-0.70%
+22.20%
$ 13.30M
$ 3.42M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00686353
-0.69%
-4.82%
-0.27%
$ 6.48M
$ 105.95K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04653
+4.67%
+18.00%
+38.23%
$ 6.25M
$ 2.60M
23
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.48006
-1.52%
+0.34%
-7.69%
$ 5.79M
$ 8.00K
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1108
-0.80%
+0.81%
+3.80%
$ 4.83M
$ 654.62K
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 8.1024E-8
-0.04%
-0.87%
+3.43%
$ 4.53M
--
26
0x0
0x0
0X0
$ 0.00410102
-0.17%
+0.45%
+4.85%
$ 3.65M
$ 789.18
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01629
-1.98%
+8.01%
+12.64%
$ 3.43M
$ 3.92M
28
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.11
0.00%
-0.14%
+0.16%
$ 3.05M
$ 61.08
29
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195652
-0.64%
+0.17%
+0.86%
$ 2.99M
$ 12.25K
30
Thought
Thought
THT
$ 0.00736483
+0.03%
-7.90%
-10.59%
$ 2.80M
$ 2.94K
31
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00303634
-0.12%
+14.65%
+18.87%
$ 2.71M
$ 17.33K
32
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0010456
-5.58%
+3.69%
-10.70%
$ 2.57M
$ 82.36M
33
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01660618
-0.24%
-4.51%
+1.24%
$ 2.54M
$ 678.90
34
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.88
-0.35%
+2.55%
+9.51%
$ 2.36M
$ 11.47K
35
BEST
BEST
BEST
$ 0.00040833
-0.11%
+5.05%
+5.09%
$ 2.35M
$ 14.07K
36
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.258E-5
-0.06%
+3.35%
-16.09%
$ 2.17M
--
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00688357
+0.01%
-0.87%
+1.86%
$ 1.91M
$ 31.93K
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002324
-0.30%
-0.30%
-0.94%
$ 1.76M
$ 6.99M
39
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.205741
0.00%
-0.13%
+0.04%
$ 1.63M
$ 9.99
40
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01110852
-0.15%
+0.15%
-0.01%
$ 1.27M
$ 123.99K
41
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0209
+0.48%
+1.46%
+1.46%
$ 1.04M
$ 390.89K
42
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00000954
-1.05%
-28.43%
+48.23%
$ 919.51K
$ 8.10B
43
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00034677
0.00%
-0.22%
+30.80%
$ 612.21K
$ 25.65
44
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00570574
-1.69%
+1.85%
+2.50%
$ 562.78K
$ 8.43K
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0009977
+0.23%
-1.25%
-7.26%
$ 526.30K
$ 20.51M
46
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01879008
+0.08%
+2.33%
+5.28%
$ 514.42K
$ 964.85
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.290878
-3.06%
+0.74%
+21.12%
$ 460.28K
$ 29.16K
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.008965
0.00%
-1.76%
-9.07%
$ 381.48K
$ 11.14M
49
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.001219
0.00%
-10.92%
-12.09%
$ 289.79K
$ 16.39M
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.65E-6
+0.61%
+1.20%
+5.77%
$ 164.72K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.80B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TRIA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 29.19% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.80B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.