Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,844.33
+0.92%
+10.74%
+11.74%
$ 222.10B
$ 296.64K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999468
0.00%
-0.00%
+0.03%
$ 186.45B
$ 84.83B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 628.74
+0.12%
+3.83%
+6.03%
$ 84.60B
$ 38.53K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.2874
+0.60%
+11.67%
+10.90%
$ 78.67B
$ 46.56M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0003
-0.01%
0.00%
-0.02%
$ 74.82B
$ 69.73M
6
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 68.07
+0.96%
+13.97%
+15.49%
$ 17.31B
$ 68.62K
7
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 1,841.08
+1.14%
+10.63%
+11.85%
$ 16.55B
$ 33.30
8
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.09046
+0.62%
+4.58%
+5.99%
$ 15.38B
$ 270.58M
9
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0004
+0.01%
0.00%
+0.01%
$ 10.58B
$ 55.74K
10
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.78
0.00%
+0.54%
+3.82%
$ 9.00B
$ 504.88K
11
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,275.74
-0.05%
+10.83%
+11.73%
$ 8.12B
$ 39.87M
12
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 67,102.41
+0.41%
+5.24%
+8.70%
$ 7.81B
$ 5.21
13
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 2,021.0
-0.22%
+10.90%
+12.00%
$ 6.80B
$ 6.34M
14
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.1692
-0.20%
+5.55%
+3.23%
$ 6.56B
$ 1.49M
15
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.1
0.00%
+0.03%
+0.09%
$ 6.16B
$ 8.12M
16
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 67,184
-0.02%
+4.90%
+9.02%
$ 5.76B
$ 447.36M
17
GRAM
GRAM
GRAM
$ 1.807
+1.11%
+5.70%
+5.28%
$ 4.87B
$ 1.60M
18
WETH
WETH
WETH
$ 1,840.76
-0.12%
+10.89%
+12.01%
$ 4.54B
$ 207.93M
19
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0005
+0.06%
+0.04%
+0.11%
$ 4.49B
$ 1.52M
20
USD1
USD1
USD1
$ 1.00066
-0.03%
-0.03%
+0.10%
$ 4.40B
$ 6.40M
21
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,837.84
+0.77%
+9.68%
+11.99%
$ 4.13B
$ 2.17M
22
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 2,018.45
+1.50%
+10.06%
+12.16%
$ 3.29B
$ 0.19
23
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.4929
-0.21%
+19.82%
+18.27%
$ 3.23B
$ 1.84M
24
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.13
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.06B
$ 562.93K
25
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000005186
+0.60%
+5.50%
+10.63%
$ 3.04B
$ 417.54B
26
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.059
+0.82%
+8.24%
+6.10%
$ 3.03B
$ 151.88K
27
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.06325
+0.60%
+4.69%
+5.02%
$ 2.83B
$ 1.55M
28
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999931
-0.01%
-0.02%
0.00%
$ 2.75B
$ 74.91M
29
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.999868
-0.01%
+0.00%
0.00%
$ 2.70B
$ 76.43M
30
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,322.53
-0.33%
+2.94%
+1.88%
$ 2.65B
$ 245.42M
32
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.11
-1.77%
-0.15%
-1.77%
$ 2.15B
$ 4.89M
33
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,332.68
-0.32%
+2.95%
+1.89%
$ 1.98B
$ 152.75M
34
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06279
+1.36%
+6.58%
+11.70%
$ 1.97B
$ 4.62M
35
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.5719
-3.29%
+13.03%
+10.27%
$ 1.94B
$ 5.05M
36
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.5838
+0.71%
+5.32%
+9.07%
$ 1.92B
$ 495.06K
37
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.38617
-0.29%
+11.07%
+7.73%
$ 1.88B
$ 4.34M
38
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.0416
+0.55%
+9.03%
+8.86%
$ 1.76B
$ 2.94M
39
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
-0.03%
0.00%
$ 1.73B
$ 7.06M
40
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.737
+0.26%
+9.83%
+9.39%
$ 1.70B
$ 101.24K
41
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.9996
-0.04%
+0.01%
-0.03%
$ 1.63B
$ 85.65M
42
OKB
OKB
OKB
$ 77.091
+0.52%
+4.37%
+7.33%
$ 1.61B
$ 1.07K
43
DEXE
DEXE
DEXE
$ 18.757
+0.96%
+5.22%
-8.02%
$ 1.57B
$ 7.41K
44
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001706
-0.18%
+0.65%
-1.16%
$ 1.54B
$ 30.73B
45
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.538
+0.80%
+5.19%
+9.99%
$ 1.40B
$ 180.31K
46
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9992
0.00%
+0.01%
-0.06%
$ 1.36B
$ 2.34K
47
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.318832
-0.12%
+0.29%
-1.24%
$ 1.35B
$ 41.13M
48
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05797
+0.12%
+1.83%
+3.42%
$ 1.34B
$ 1.19M
49
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
+0.02%
0.00%
$ 1.32B
$ 1.06M
50
Falcon Finance
Falcon Finance
USDF
$ 0.9954
+0.01%
0.00%
+0.02%
$ 1.30B
$ 490.73K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,958 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $906.37B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, BETA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 2184.39% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,958 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $906.37B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.