Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00022
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 74.82B
$ 74.39M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 66,810.51
-0.36%
+4.94%
+8.31%
$ 7.79B
$ 5.39
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.496
-0.53%
+8.78%
+8.24%
$ 5.58B
$ 194.71K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0003
-0.01%
+0.02%
+0.07%
$ 4.49B
$ 1.52M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.722
-0.29%
+9.58%
+9.19%
$ 1.69B
$ 101.36K
6
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.31952
+0.19%
+0.29%
-0.99%
$ 1.35B
$ 42.25M
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 75.91
-0.42%
+15.92%
+23.04%
$ 1.17B
$ 11.17K
8
Quant
Quant
QNT
$ 70.95
-0.27%
+6.35%
+8.11%
$ 857.41M
$ 1.08K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8348
-0.29%
+6.01%
+8.85%
$ 541.73M
$ 147.28K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.239
-0.25%
+4.33%
+16.22%
$ 361.89M
$ 3.14M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 107.44
-0.51%
-0.13%
+12.97%
$ 283.48M
$ 612.07
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002718
-0.29%
+2.46%
+1.65%
$ 267.59M
$ 226.23B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02077
-0.53%
+6.98%
+5.79%
$ 226.15M
$ 3.90M
14
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.427
+0.65%
+8.25%
+14.62%
$ 185.01M
$ 189.85K
15
Compound
Compound
COMP
$ 18.41
-0.54%
+6.41%
+0.22%
$ 183.95M
$ 3.74K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.0178
-0.49%
+7.30%
+9.02%
$ 175.90M
$ 70.01K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.174066
-0.90%
+10.19%
+13.53%
$ 170.71M
$ 237.73K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.09371
-0.37%
+7.31%
+0.88%
$ 140.57M
$ 612.10K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2562
+0.04%
+7.81%
+9.79%
$ 128.35M
$ 209.88K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.115341
-0.39%
+6.51%
+5.87%
$ 115.33M
$ 6.00M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001449
-0.68%
+6.22%
+5.45%
$ 90.83M
$ 53.26M
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.2594
+0.15%
+10.45%
+6.95%
$ 89.61M
$ 260.02K
23
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.275
-0.62%
+4.37%
-6.84%
$ 89.59M
$ 221.51K
24
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,012
-0.90%
+7.96%
+6.54%
$ 72.13M
$ 33.59
25
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0002415
+0.62%
+5.81%
-0.16%
$ 68.44M
$ 280.33M
26
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.694
-0.50%
+5.70%
+1.29%
$ 65.18M
$ 7.76K
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.03208
-0.25%
+6.97%
+6.79%
$ 63.01M
$ 3.09M
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003263
-0.55%
+6.87%
+6.76%
$ 57.59M
$ 178.19M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1851
-0.43%
+6.99%
+11.30%
$ 53.09M
$ 314.47K
30
Amp
Amp
AMP
$ 0.0005531
+0.99%
+6.61%
+5.13%
$ 48.00M
$ 133.02M
31
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 2.5
+0.40%
+19.45%
+15.74%
$ 47.89M
$ 30.83M
32
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3827
-0.55%
+5.49%
+9.38%
$ 38.25M
$ 161.59K
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.062695
-0.79%
+4.65%
+4.41%
$ 35.72M
$ 582.07K
34
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.08025
-0.73%
+5.53%
+3.69%
$ 34.01M
$ 750.24K
35
Band
Band
BAND
$ 0.175643
-0.78%
+8.03%
+4.21%
$ 31.25M
$ 4.82M
36
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2888
-0.55%
+7.78%
+5.65%
$ 31.24M
$ 273.82K
37
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.3595
-0.58%
+5.22%
+6.03%
$ 31.21M
$ 146.85K
38
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.211302
+0.02%
-1.16%
+13,967.48%
$ 31.14M
$ 221.80
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.051041
-0.28%
+6.09%
+4.69%
$ 26.91M
$ 3.02M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.58
-0.83%
+8.26%
+10.33%
$ 26.36M
$ 18.18K
41
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01574735
-0.45%
+4.19%
+5.89%
$ 22.50M
$ 5.88M
42
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.106285
+0.04%
+6.13%
+0.95%
$ 21.26M
$ 99.12K
43
Civic
Civic
CVC
$ 0.02388218
-0.35%
+6.07%
+6.25%
$ 19.12M
$ 2.49M
44
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01382
-0.72%
+4.87%
+5.92%
$ 18.86M
$ 4.11M
45
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002562
-0.50%
+3.09%
+5.42%
$ 18.60M
$ 22.55M
46
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002287
-0.61%
+7.98%
+6.47%
$ 17.85M
$ 22.99M
47
DODO
DODO
DODO
$ 0.01594
-0.19%
+4.14%
+0.19%
$ 15.84M
$ 3.37M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.2005
-0.35%
+6.49%
+12.92%
$ 14.67M
$ 501.07K
49
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01352693
-0.66%
+12.19%
+11.44%
$ 14.57M
$ 1.26K
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01908203
-0.07%
+8.03%
+8.40%
$ 10.49M
$ 2.40K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 86 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.81B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, WNEAR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 19.45% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 86 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.81B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.