COPXON
Quỹ này đầu tư ít nhất 80% tổng tài sản vào các chứng khoán thuộc chỉ số cơ sở và vào Chứng chỉ lưu ký Mỹ ("American Depositary Receipts - ADR") và Chứng chỉ lưu ký toàn cầu ("Global Depositary Receipts - GDR") dựa trên các chứng khoán trong chỉ số cơ sở. Chỉ số cơ sở được thiết kế để đo lường hiệu suất thị trường chứng khoán nói chung của các công ty toàn cầu tham gia vào ngành khai thác đồng. Quỹ này không đa dạng hóa.
Tên token COPXON
Xếp hạng No.1814
Vốn hóa thị trường $1.38M
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn $1.38M
Thị phần %
Khối lượng giao dịch/Vốn hóa thị trường (24 giờ) 6,734.06%
Nguồn cung lưu hành 18.74K
Nguồn cung tối đa 0
Tổng cung 18,741.33473815
Tỷ lệ lưu hành %
Ngày phát hành --
Giá tài sản được phát hành lần đầu tiên --
Giá cao nhất 137.21474816757734, 2026-01-25
Giá thấp nhất 66.35746792538951, 2026-03-23
Blockchain công khai COPXON
Giới thiệu Quỹ này đầu tư ít nhất 80% tổng tài sản vào các chứng khoán thuộc chỉ số cơ sở và vào Chứng chỉ lưu ký Mỹ ("American Depositary Receipts - ADR") và Chứng chỉ lưu ký toàn cầu ("Global Depositary Receipts - GDR") dựa trên các chứng khoán trong chỉ số cơ sở. Chỉ số cơ sở được thiết kế để đo lường hiệu suất thị trường chứng khoán nói chung của các công ty toàn cầu tham gia vào ngành khai thác đồng. Quỹ này không đa dạng hóa.
Lĩnh vực
- common.mc-trade-zone-metals
- common.mc-trade-zone-xStocks
Truyền thông xã hội
Phân tích dòng tiền
|
Mua(COPXON) |
Bán(COPXON) |
Dòng tiền ròng vào |
| Lớn |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
| Trung bình |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
| Nhỏ |
2.944K |
0.000 |
2.944K |
| Tổng |
2.944K |
0.000 |
2.944K |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được cung cấp bởi cmc và không được xem là lời khuyên đầu tư.